- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
họ từ; nhóm từ cùng gốc
Gia đình từ này có rất nhiều từ.
họ từ; nhóm từ cùng gốc
Gia đình từ này có rất nhiều từ.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
họ từ; nhóm từ cùng gốc
họ từ; nhóm từ cùng gốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.