- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
từ vựng; danh sách từ
Từ vựng này rất khó.
từ; chữ; lời
từ vựng; danh sách từ
Từ vựng này rất khó.
từ; chữ; lời
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
từ vựng; danh sách từ
từ vựng; danh sách từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.