- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
hình thái từ; hình thái học (ngôn ngữ học)
Từ pháp là một nhánh của ngôn ngữ học.
hình thái từ; từ pháp học
hình thái từ; hình thái học (ngôn ngữ học)
Từ pháp là một nhánh của ngôn ngữ học.
hình thái từ; từ pháp học
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
hình thái từ; hình thái học (ngôn ngữ học)
hình thái từ; hình thái học (ngôn ngữ học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.