- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
tên điệu từ (tên các làn điệu dùng để sáng tác từ)
Bạn có biết tên điệu từ này không?
tên điệu từ (tên các làn điệu dùng để sáng tác từ)
Bạn có biết tên điệu từ này không?
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
tên điệu từ (tên các làn điệu dùng để sáng tác từ)
tên điệu từ (tên các làn điệu dùng để sáng tác từ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.