- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
tác phẩm; sách; viết (sách)
văn chương; bài viết
Văn chương của anh ấy rất đẹp.
(văn) văn từ; bút mực
tác phẩm; sách; viết (sách)
văn chương; bài viết
Văn chương của anh ấy rất đẹp.
(văn) văn từ; bút mực
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
tác phẩm; sách; viết (sách)
tác phẩm; sách; viết (sách)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.