- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
từ ngữ hoa mỹ; văn hoa; lời lẽ bóng bẩy
Lời văn của anh ấy rất hoa mỹ.
từ hoa mỹ; lời văn bóng bẩy
Văn của anh ấy có lời lẽ hoa mỹ.
từ ngữ hoa mỹ; văn hoa; lời lẽ bóng bẩy
Lời văn của anh ấy rất hoa mỹ.
từ hoa mỹ; lời văn bóng bẩy
Văn của anh ấy có lời lẽ hoa mỹ.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
từ ngữ hoa mỹ; văn hoa; lời lẽ bóng bẩy
từ ngữ hoa mỹ; văn hoa; lời lẽ bóng bẩy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.