- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
thể loại văn xuôi xen lẫn thơ từ (phổ biến thời Minh)
Từ thoại là một hình thức văn học cổ xưa.
thể loại văn xuôi xen lẫn thơ từ (phổ biến thời Minh)
Từ thoại là một hình thức văn học cổ xưa.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
thể loại văn xuôi xen lẫn thơ từ (phổ biến thời Minh)
thể loại văn xuôi xen lẫn thơ từ (phổ biến thời Minh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.