- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
logic thuật ngữ; logic tam đoạn luận (triết học)
Logic thuật ngữ là một phần của logic truyền thống.
logic thuật ngữ; logic tam đoạn luận (triết học)
Logic thuật ngữ là một phần của logic truyền thống.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Mỗi hạng mục quan trọng đều nằm trên đầu, cần chú ý kỹ lưỡng.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Mỗi hạng mục quan trọng đều nằm trên đầu, cần chú ý kỹ lưỡng.
logic thuật ngữ; logic tam đoạn luận (triết học)
logic thuật ngữ; logic tam đoạn luận (triết học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.