- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
chiếu chỉ; thánh chỉ (lệnh của hoàng đế)
Hoàng đế đã ban bố chiếu thư.
chiếu chỉ; thánh chỉ (lệnh của hoàng đế)
Hoàng đế đã ban bố chiếu thư.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
chiếu chỉ; thánh chỉ (lệnh của hoàng đế)
chiếu chỉ; thánh chỉ (lệnh của hoàng đế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.