- 言ngôn(lời nói)
- 睪dịch(quan sát, dò xét)
Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
bộ giải mã; máy giải mã
Bộ giải mã này rất nhỏ.
bộ giải mã; máy giải mã
Bộ giải mã này rất nhỏ.
Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
bộ giải mã; máy giải mã
bộ giải mã; máy giải mã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.