- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thử làm; thử sức
Tôi đã thử làm một món ăn mới.
thử làm; thử nghiệm
Chúng ta hãy thử sản phẩm mới này một chút.
thử làm; thử sức
Tôi đã thử làm một món ăn mới.
thử làm; thử nghiệm
Chúng ta hãy thử sản phẩm mới này một chút.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
thử làm; thử sức
thử làm; thử sức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.