- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thuốc thử; chất thử nghiệm
Loại thuốc thử này rất đắt.
thuốc thử; chất thử nghiệm
Loại thuốc thử này rất đắt.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
thuốc thử; chất thử nghiệm
thuốc thử; chất thử nghiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.