- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thăm dò; thử thách; dò xét
Anh ấy thăm dò hỏi tôi.
thăm dò; thử thách; thử dò xét
Anh ấy dò hỏi tôi.
thăm dò; dò xét; thử thách
Chúng ta thăm dò ý kiến của anh ấy một chút.
thăm dò; thử thách; dò xét
Anh ấy thăm dò hỏi tôi.
thăm dò; thử thách; thử dò xét
Anh ấy dò hỏi tôi.
thăm dò; dò xét; thử thách
Chúng ta thăm dò ý kiến của anh ấy một chút.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
thăm dò; thử thách; dò xét
thăm dò; thử thách; dò xét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thăm dò; thử; dò xét
Chúng ta hãy thử phương pháp này một chút.
thăm dò; thử; dò xét
Chúng ta hãy thử phương pháp này một chút.