- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
phát sóng thử nghiệm; thử phát sóng
Chúng tôi đang thử nghiệm chương trình mới.
phát sóng thử nghiệm; thử phát sóng
Chúng tôi đang thử nghiệm chương trình mới.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
phát sóng thử nghiệm; thử phát sóng
phát sóng thử nghiệm; thử phát sóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.