- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thử kích nổ; nổ thử nghiệm
Họ đang thử nghiệm vũ khí mới.
thử nổ; thử kích nổ (vũ khí hạt nhân)
Cuộc thử nghiệm này rất thành công.
thử kích nổ; nổ thử nghiệm
Họ đang thử nghiệm vũ khí mới.
thử nổ; thử kích nổ (vũ khí hạt nhân)
Cuộc thử nghiệm này rất thành công.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
thử kích nổ; nổ thử nghiệm
thử kích nổ; nổ thử nghiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.