- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
dùng thử; thử nghiệm
Tôi muốn dùng thử phần mềm này một chút.
thực tập; tập sự
Anh ấy đang trong thời gian thử việc.
dùng thử; thử nghiệm
Tôi muốn dùng thử phần mềm này một chút.
thực tập; tập sự
Anh ấy đang trong thời gian thử việc.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
dùng thử; thử nghiệm
dùng thử; thử nghiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.