- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
sản phẩm dùng thử; hàng mẫu dùng thử
Đây là sản phẩm dùng thử, bạn có thể dùng thử miễn phí.
sản phẩm dùng thử; hàng mẫu dùng thử
Đây là sản phẩm dùng thử, bạn có thể dùng thử miễn phí.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
sản phẩm dùng thử; hàng mẫu dùng thử
sản phẩm dùng thử; hàng mẫu dùng thử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.