- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
ống nghiệm
Cái ống nghiệm này trống rỗng.
ống nghiệm
Cái ống nghiệm này trống rỗng.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống nghiệm
ống nghiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.