- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thăm dò; thử; dò xét
Kế hoạch này có thể thử nghiệm.
thi; kiểm tra; khảo sát
Kế hoạch này đang được thử nghiệm.
thăm dò; thử; dò xét
Kế hoạch này có thể thử nghiệm.
thi; kiểm tra; khảo sát
Kế hoạch này đang được thử nghiệm.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
thăm dò; thử; dò xét
thăm dò; thử; dò xét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.