- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thử vàng; kiểm nghiệm (chất lượng)
Hòn đá này có thể thử vàng.
thử vàng; kiểm nghiệm (chất lượng)
Hòn đá này có thể thử vàng.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
thử vàng; kiểm nghiệm (chất lượng)
thử vàng; kiểm nghiệm (chất lượng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.