- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thử và sai; phương pháp thử-sai
Chúng tôi học hỏi thông qua thử và sai.
thử và sai; thử nghiệm sai lầm; học qua thử-sai
Chúng ta nên thử và sai nhiều hơn.
thử và sai; phương pháp thử-sai
Chúng tôi học hỏi thông qua thử và sai.
thử và sai; thử nghiệm sai lầm; học qua thử-sai
Chúng ta nên thử và sai nhiều hơn.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
thử và sai; phương pháp thử-sai
thử và sai; phương pháp thử-sai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.