- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
phê phán động cơ thầm kín của người khác; (bóng) vạch trần ý đồ thực sự
Đừng đoán ý, hãy nhìn vào sự thật.
phê phán động cơ thầm kín của người khác; (bóng) vạch trần ý đồ thực sự
Đừng đoán ý, hãy nhìn vào sự thật.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
phê phán động cơ thầm kín của người khác; (bóng) vạch trần ý đồ thực sự
phê phán động cơ thầm kín của người khác; (bóng) vạch trần ý đồ thực sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.