- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
đòi hỏi quá đáng; vơ vét; bóc lột
Anh ta luôn đòi hỏi quá đáng từ người khác.
đòi hỏi bằng cưỡng ép; bức bách đòi của
Anh ta luôn đòi hỏi vô độ.
tống tiền; vơ vét; đòi hỏi quá mức
đòi hỏi quá đáng; vơ vét; bóc lột
Anh ta luôn đòi hỏi quá đáng từ người khác.
đòi hỏi bằng cưỡng ép; bức bách đòi của
Anh ta luôn đòi hỏi vô độ.
tống tiền; vơ vét; đòi hỏi quá mức
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
đòi hỏi quá đáng; vơ vét; bóc lột
đòi hỏi quá đáng; vơ vét; bóc lột
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta luôn tham lam vô độ.
Anh ta luôn tham lam vô độ.