trừ diệt; nhổ tận gốc
Anh ấy quyết tâm tiêu diệt kẻ phản bội.
trừ diệt; tiêu diệt (kẻ phản nghịch)
Chúng ta phải tiêu diệt những kẻ phản bội.
trừ diệt; nhổ tận gốc
Anh ấy quyết tâm tiêu diệt kẻ phản bội.
trừ diệt; tiêu diệt (kẻ phản nghịch)
Chúng ta phải tiêu diệt những kẻ phản bội.
trừ diệt; nhổ tận gốc
trừ diệt; nhổ tận gốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.