- 言ngôn(lời nói)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
(khẩu) người có quyền quyết định; ông trùm; người cầm đầu
Anh ấy là người đứng đầu công ty chúng tôi.
(khẩu) người có quyền quyết định; ông trùm; người cầm đầu
Anh ấy là người đứng đầu công ty chúng tôi.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
(khẩu) người có quyền quyết định; ông trùm; người cầm đầu
(khẩu) người có quyền quyết định; ông trùm; người cầm đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.