- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
mưu mô xảo quyệt; ngàn mưu trăm kế [thành ngữ]
Anh ta lắm mưu nhiều kế, rất khó tin tưởng.
xảo quyệt; đa mưu túc kế [thành ngữ]
Anh ta đầy mưu mô xảo quyệt, rất khó tin tưởng.
mưu mô xảo quyệt; ngàn mưu trăm kế [thành ngữ]
Anh ta lắm mưu nhiều kế, rất khó tin tưởng.
xảo quyệt; đa mưu túc kế [thành ngữ]
Anh ta đầy mưu mô xảo quyệt, rất khó tin tưởng.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
mưu mô xảo quyệt; ngàn mưu trăm kế [thành ngữ]
mưu mô xảo quyệt; ngàn mưu trăm kế [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.