- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 亥hợi(can Chi thứ mười hai (con lợn))HÌNH THANH
Lời nói đúng lúc, đúng người thì mới 'cai' (该) — đó là điều nên làm.
nên; phải; đáng
中表示必须、应该、有义务这样做biǎoshì bìxū、yīnggāi、yǒu yìwù zhèyàng zuò
Chúng ta nên đi rồi.
Bạn nên uống nhiều nước hơn, ít uống nước ngọt thôi.
Tôi phải đi ngủ.
Tôi phải đi ngủ đây.
Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.
Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.
Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
nên; phải; đáng
中应该;需要;值得yīnggāi;xūyào;zhíde
Bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn.
Hôm qua bạn đã nói dối, nên xin lỗi mọi người đi.
đó; đó; (chỉ định) cái đó; đó (cái/người được nhắc tới)
中指前面提到或现在说的人或事物zhǐ qiánmiàn tíjù huò xiànzài shuō de rén huò shìwù
Công ty đó đã thành lập được mười năm rồi.
đã nêu trên; nói trên; (đại từ chỉ định) cái đó; đó
中前面已经说过的;指上文提到的人或事物qiánmiàn yǐjīng shuōguo de; zhǐ shàngwén tídào de rén huò shìwù
Vấn đề này rất quan trọng.
Công ty đó đã chính thức được thành lập vào tháng trước.
phải; đáng; nên; cái (đó/này)
中应当;需要;必须yīngdāng;xūyào;bìxū
Bạn nên đi rồi.
Đã muộn rồi, bạn nên về nhà thôi.
đáng; xứng đáng; nên
中应该;值得;配得上yīnggāi; zhídeqǐ; pèideqǐshàng
Anh ấy xứng đáng đạt giải nhất.
Anh ấy đã đến muộn bao nhiêu lần rồi, đáng bị phạt lắm.
đến lượt; nên; đáng
中轮到某人做某事;应该做lúndào mǒurén zuò mǒushì;yīnggāi zuò
Bây giờ đến lượt bạn rồi.
Mọi người lần lượt phát biểu, bây giờ đến lượt cô ấy rồi.
chẳng lẽ; có lẽ là
中很可能;也许hěn kěnéng;yě xǔ
Anh ấy chắc là học sinh.
Có lẽ cô ấy là chị gái của anh ấy.
nợ; thiếu nợ; mắc nợ
中欠别人的钱或东西qiàn biérén de qián huò dōngxi
Bạn nợ tôi tiền.
Anh ấy vẫn còn nợ tôi năm mươi tệ chưa trả.
nên; phải; đáng
中表示必须、应该、有义务这样做biǎoshì bìxū、yīnggāi、yǒu yìwù zhèyàng zuò
Chúng ta nên đi rồi.
Bạn nên uống nhiều nước hơn, ít uống nước ngọt thôi.
Tôi phải đi ngủ.
Tôi phải đi ngủ đây.
Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.
Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.
Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
nên; phải; đáng
中应该;需要;值得yīnggāi;xūyào;zhíde
Bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn.
Hôm qua bạn đã nói dối, nên xin lỗi mọi người đi.
đó; đó; (chỉ định) cái đó; đó (cái/người được nhắc tới)
中指前面提到或现在说的人或事物zhǐ qiánmiàn tíjù huò xiànzài shuō de rén huò shìwù
Công ty đó đã thành lập được mười năm rồi.
đã nêu trên; nói trên; (đại từ chỉ định) cái đó; đó
中前面已经说过的;指上文提到的人或事物qiánmiàn yǐjīng shuōguo de; zhǐ shàngwén tídào de rén huò shìwù
Vấn đề này rất quan trọng.
Công ty đó đã chính thức được thành lập vào tháng trước.
phải; đáng; nên; cái (đó/này)
中应当;需要;必须yīngdāng;xūyào;bìxū
Bạn nên đi rồi.
Đã muộn rồi, bạn nên về nhà thôi.
đáng; xứng đáng; nên
中应该;值得;配得上yīnggāi; zhídeqǐ; pèideqǐshàng
Anh ấy xứng đáng đạt giải nhất.
Anh ấy đã đến muộn bao nhiêu lần rồi, đáng bị phạt lắm.
đến lượt; nên; đáng
中轮到某人做某事;应该做lúndào mǒurén zuò mǒushì;yīnggāi zuò
Bây giờ đến lượt bạn rồi.
Mọi người lần lượt phát biểu, bây giờ đến lượt cô ấy rồi.
chẳng lẽ; có lẽ là
中很可能;也许hěn kěnéng;yě xǔ
Anh ấy chắc là học sinh.
Có lẽ cô ấy là chị gái của anh ấy.
nợ; thiếu nợ; mắc nợ
中欠别人的钱或东西qiàn biérén de qián huò dōngxi
Bạn nợ tôi tiền.
Anh ấy vẫn còn nợ tôi năm mươi tệ chưa trả.
Lời nói đúng lúc, đúng người thì mới 'cai' (该) — đó là điều nên làm.
Lời nói đúng lúc, đúng người thì mới 'cai' (该) — đó là điều nên làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.