- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
trợ từ chỉ thái độ
Trợ từ ngữ khí rất quan trọng trong câu.
trợ từ chỉ thái độ
Trợ từ ngữ khí rất quan trọng trong câu.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
trợ từ chỉ thái độ
trợ từ chỉ thái độ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.