- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
lỗi diễn đạt; câu sai ngữ pháp
Câu này có lỗi ngữ pháp.
lỗi ngữ pháp; câu văn sai; tật nói ngọng
Tật nói ngọng của anh ấy rất nghiêm trọng.
lỗi diễn đạt; câu sai ngữ pháp
Câu này có lỗi ngữ pháp.
lỗi ngữ pháp; câu văn sai; tật nói ngọng
Tật nói ngọng của anh ấy rất nghiêm trọng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
lỗi diễn đạt; câu sai ngữ pháp
lỗi diễn đạt; câu sai ngữ pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.