- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tín hiệu giọng nói; tín hiệu âm thanh
Tín hiệu giọng nói là một loại âm thanh.
tín hiệu giọng nói; tín hiệu âm thanh
Tín hiệu giọng nói là một loại âm thanh.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
tín hiệu giọng nói; tín hiệu âm thanh
tín hiệu giọng nói; tín hiệu âm thanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.