- 言ngôn(lời nói)
- 吴ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
trễ việc; vắng mặt tại chỗ làm; làm chậm tiến độ công việc
Hôm nay anh ấy đã đi làm muộn.
làm trễ công việc; gián đoạn công việc
Bạn đã làm chậm trễ công việc.
mất thời gian làm việc; trì hoãn công việc
Phí mất công là bao nhiêu?
trễ việc; vắng mặt tại chỗ làm; làm chậm tiến độ công việc
Hôm nay anh ấy đã đi làm muộn.
làm trễ công việc; gián đoạn công việc
Bạn đã làm chậm trễ công việc.
mất thời gian làm việc; trì hoãn công việc
Phí mất công là bao nhiêu?
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
trễ việc; vắng mặt tại chỗ làm; làm chậm tiến độ công việc
trễ việc; vắng mặt tại chỗ làm; làm chậm tiến độ công việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.