- 言ngôn(lời nói)
- 吴ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
tình cờ may mắn; vô tình mà thành [thành ngữ]
Tôi vô tình tìm thấy cửa hàng này.
tình cờ trúng; vô tình mà thành; hú họa mà được [thành ngữ]
Anh ấy vô tình tìm thấy kho báu.
tình cờ may mắn; vô tình mà thành [thành ngữ]
Tôi vô tình tìm thấy cửa hàng này.
tình cờ trúng; vô tình mà thành; hú họa mà được [thành ngữ]
Anh ấy vô tình tìm thấy kho báu.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
tình cờ may mắn; vô tình mà thành [thành ngữ]
tình cờ may mắn; vô tình mà thành [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.