- 言ngôn(lời nói)
- 吴ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
trễ giờ; chậm trễ (tàu xe đến không đúng giờ)
Máy bay bị trễ rồi.
trễ giờ; chậm trễ (tàu xe, máy bay)
trễ giờ; chậm trễ (tàu, xe, máy bay đến muộn)
Máy bay bị trễ chuyến rồi.
trễ giờ; chậm trễ (tàu xe đến không đúng giờ)
Máy bay bị trễ rồi.
trễ giờ; chậm trễ (tàu xe, máy bay)
trễ giờ; chậm trễ (tàu, xe, máy bay đến muộn)
Máy bay bị trễ chuyến rồi.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
trễ giờ; chậm trễ (tàu xe đến không đúng giờ)
trễ giờ; chậm trễ (tàu xe đến không đúng giờ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chạy trễ giờ; không đúng giờ (phương tiện giao thông)
trễ giờ; chậm trễ (tàu xe, máy bay)
chạy trễ giờ; không đúng giờ (phương tiện giao thông)
trễ giờ; chậm trễ (tàu xe, máy bay)