- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
không mệt mỏi trong việc dạy bảo người khác [thành ngữ]
Anh ấy dạy học sinh với lòng nhiệt thành không mệt mỏi.
không mệt mỏi trong việc dạy bảo người khác [thành ngữ]
Anh ấy dạy học sinh với lòng nhiệt thành không mệt mỏi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không mệt mỏi trong việc dạy bảo người khác [thành ngữ]
không mệt mỏi trong việc dạy bảo người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.