- 言ngôn(lời nói)
- 兌đoài(trao đổi, vui vẻ)
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
người quyết định; có tiếng nói quyết định; nói là được
Anh ấy có tiếng nói cuối cùng.
người có quyền quyết định; nói là được
中有权做决定;说话有效力yǒu quán zuò juécdìng; shuōhuà yǒu xiàolì
Anh ấy là người quyết định.
người quyết định; có tiếng nói quyết định; nói là được
Anh ấy có tiếng nói cuối cùng.
người có quyền quyết định; nói là được
中有权做决定;说话有效力yǒu quán zuò juécdìng; shuōhuà yǒu xiàolì
Anh ấy là người quyết định.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
người quyết định; có tiếng nói quyết định; nói là được
người quyết định; có tiếng nói quyết định; nói là được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.