- 言ngôn(lời nói)
- 兌đoài(trao đổi, vui vẻ)
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
buột miệng; nói ra không kịp suy nghĩ
Anh ấy vô tình nói lỡ lời rồi.
lỡ lời; buột miệng nói ra
Anh ấy vô tình lỡ lời rồi.
buột miệng; nói ra không kịp suy nghĩ
Anh ấy vô tình nói lỡ lời rồi.
lỡ lời; buột miệng nói ra
Anh ấy vô tình lỡ lời rồi.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
buột miệng; nói ra không kịp suy nghĩ
buột miệng; nói ra không kịp suy nghĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.