- 言ngôn(lời nói)
- 兌đoài(trao đổi, vui vẻ)
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
lý luận; giải thích lẽ phải
Anh ấy rất giỏi lý luận.
lập luận có lý; giải thích lẽ phải
lý luận; giải thích lẽ phải
Anh ấy rất giỏi lý luận.
lập luận có lý; giải thích lẽ phải
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
lý luận; giải thích lẽ phải
lý luận; giải thích lẽ phải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.