- 言ngôn(lời nói)
- 兌đoài(trao đổi, vui vẻ)
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
vừa nói vừa cười; trò chuyện vui vẻ
Chúng tôi vừa nói chuyện vừa ăn cơm.
nói đùa; nói chuyện vui cười
Họ thích nói đùa.
nói chuyện cười; bông đùa
Họ thích đùa giỡn.
vừa nói vừa cười; trò chuyện vui vẻ
Chúng tôi vừa nói chuyện vừa ăn cơm.
nói đùa; nói chuyện vui cười
Họ thích nói đùa.
nói chuyện cười; bông đùa
Họ thích đùa giỡn.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
vừa nói vừa cười; trò chuyện vui vẻ
vừa nói vừa cười; trò chuyện vui vẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.