- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
các bậc tiên triết; chư tử (các nhà tư tưởng thời cổ đại)
Chư tử bách gia là các trường phái tư tưởng thời Trung Quốc cổ đại.
các nhà tư tưởng thời cổ đại; chư tử (các trường phái triết học thời Tiên Tần như Nho, Đạo, Mặc, Pháp...)
các bậc tiên triết; chư tử (các nhà tư tưởng thời cổ đại)
Chư tử bách gia là các trường phái tư tưởng thời Trung Quốc cổ đại.
các nhà tư tưởng thời cổ đại; chư tử (các trường phái triết học thời Tiên Tần như Nho, Đạo, Mặc, Pháp...)
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
các bậc tiên triết; chư tử (các nhà tư tưởng thời cổ đại)
các bậc tiên triết; chư tử (các nhà tư tưởng thời cổ đại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.