- 言ngôn(lời nói)
- 賣mại(bán ra)
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
câu lạc bộ đọc sách; nhóm học tập
Tôi đã tham gia một nhóm đọc sách.
câu lạc bộ đọc sách; nhóm học tập
Tôi đã tham gia một nhóm đọc sách.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
câu lạc bộ đọc sách; nhóm học tập
câu lạc bộ đọc sách; nhóm học tập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.