- 言ngôn(lời nói)
- 賣mại(bán ra)
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
máy đọc sách; máy đọc văn bản (phát âm thanh)
Tôi có một cái máy đọc sách.
máy đọc sách; máy đọc văn bản (phát âm thanh)
Tôi có một cái máy đọc sách.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
máy đọc sách; máy đọc văn bản (phát âm thanh)
máy đọc sách; máy đọc văn bản (phát âm thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.