- 言ngôn(lời nói)
- 賣mại(bán ra)
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
khả năng đọc viết; năng lực đọc viết
Nâng cao khả năng đọc viết rất quan trọng.
khả năng đọc viết; năng lực đọc viết
Nâng cao khả năng đọc viết rất quan trọng.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
khả năng đọc viết; năng lực đọc viết
khả năng đọc viết; năng lực đọc viết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.