- 言ngôn(lời nói)
- 賣mại(bán ra)
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
số đọc được (từ đồng hồ đo); chỉ số (đồng hồ)
Xin hãy đọc số liệu.
số đọc; giá trị đọc được (trên thiết bị đo)
số đọc được (từ đồng hồ đo); chỉ số (đồng hồ)
Xin hãy đọc số liệu.
số đọc; giá trị đọc được (trên thiết bị đo)
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số đọc được (từ đồng hồ đo); chỉ số (đồng hồ)
số đọc được (từ đồng hồ đo); chỉ số (đồng hồ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.