- 言ngôn(lời nói)
- 賣mại(bán ra)
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
đọc sai chỗ ngắt câu; ngắt câu sai vị trí khi đọc
Đọc phá câu sẽ làm thay đổi ý nghĩa của câu.
đọc sai chỗ ngắt câu; ngắt câu sai vị trí khi đọc
Đọc phá câu sẽ làm thay đổi ý nghĩa của câu.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
đọc sai chỗ ngắt câu; ngắt câu sai vị trí khi đọc
đọc sai chỗ ngắt câu; ngắt câu sai vị trí khi đọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.