- 言ngôn(lời nói)
- 賣mại(bán ra)
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
độc giả; người đọc
中看书或文章的人kàn shū huò wénzhāng de rén
Cuốn sách này có rất nhiều độc giả.
độc giả; người đọc
中看书或文章的人kàn shū huò wénzhāng de rén
Cuốn sách này có rất nhiều độc giả.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
độc giả; người đọc
độc giả; người đọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.