- 言ngôn(lời nói)
- 果quả(kết quả, quả thật)
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
bài học; tiết học; môn học
Anh ấy rất nghiêm túc hoàn thành bài tập.
bài vở; việc học hành
Anh ấy rất nghiêm túc hoàn thành bài tập về nhà.
bài học; tiết học; môn học
Anh ấy rất nghiêm túc hoàn thành bài tập.
bài vở; việc học hành
Anh ấy rất nghiêm túc hoàn thành bài tập về nhà.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
bài học; tiết học; môn học
bài học; tiết học; môn học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.