- 言ngôn(lời nói)
- 果quả(kết quả, quả thật)
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
văn bản; ngữ liệu; diễn ngôn
Xin hãy đọc bài khóa.
Thầy giáo yêu cầu chúng tôi học thuộc lòng bài đọc chương ba.
bài học (trong sách giáo khoa); văn bản bài học
Chúng ta hãy đọc bài khóa.
Thầy giáo yêu cầu chúng tôi học thuộc lòng bài học thứ ba.
văn bản; ngữ liệu; diễn ngôn
Xin hãy đọc bài khóa.
Thầy giáo yêu cầu chúng tôi học thuộc lòng bài đọc chương ba.
bài học (trong sách giáo khoa); văn bản bài học
Chúng ta hãy đọc bài khóa.
Thầy giáo yêu cầu chúng tôi học thuộc lòng bài học thứ ba.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
văn bản; ngữ liệu; diễn ngôn
văn bản; ngữ liệu; diễn ngôn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.