- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điều động; chuyển công tác; huy động
Anh ấy đã được điều động đến Bắc Kinh làm việc rồi.
điều động; huy động; thuyên chuyển
Quân đội đã được điều động.
điều động; chuyển công tác
điều động; chuyển công tác; huy động
Anh ấy đã được điều động đến Bắc Kinh làm việc rồi.
điều động; huy động; thuyên chuyển
Quân đội đã được điều động.
điều động; chuyển công tác
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
điều động; chuyển công tác; huy động
điều động; chuyển công tác; huy động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy được điều động đến bộ phận mới.
điều động; huy động; thuyên chuyển (công tác)
Công ty đã điều động anh ấy.
huy động; điều động; điều phối
Anh ấy đã huy động tất cả các nguồn lực.
Anh ấy được điều động đến bộ phận mới.
điều động; huy động; thuyên chuyển (công tác)
Công ty đã điều động anh ấy.
huy động; điều động; điều phối
Anh ấy đã huy động tất cả các nguồn lực.