- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
hòa hợp; điều hòa; điều chỉnh
Họ đang điều hòa ý kiến của hai bên.
phối hợp; điều phối; hài hòa
Họ đang điều chỉnh giá cả.
hòa hợp; điều hòa; điều chỉnh
Họ đang điều hòa ý kiến của hai bên.
phối hợp; điều phối; hài hòa
Họ đang điều chỉnh giá cả.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
hòa hợp; điều hòa; điều chỉnh
hòa hợp; điều hòa; điều chỉnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.