- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điều động và phân phối; trưng dụng và cấp phát
Quân đội đã trưng dụng vật tư.
điều động và cấp phát; điều phái
Anh ấy đã điều động rất nhiều người đi giúp đỡ.
điều động và phân phối; trưng dụng và cấp phát
Quân đội đã trưng dụng vật tư.
điều động và cấp phát; điều phái
Anh ấy đã điều động rất nhiều người đi giúp đỡ.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
điều động và phân phối; trưng dụng và cấp phát
điều động và phân phối; trưng dụng và cấp phát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.